mặt trụ

- (toán) Mặt sinh ra bởi một hình chữ nhật quay chung quanh một cạnh của nó.


mặt tạo bởi một đường thẳng l giữ nguyên phương và chuyển động tựa lên một đường cong ω cho trước không đồng phẳng với l. Đường ω gọi là đường tựa, đường thẳng l được gọi là đường sinh của MT. Nếu đường tựa của MT là elip, parabôn hay hypebôn thì MT được gọi là MT eliptic, parabôlic hay hypebôlic. Nếu đường tựa là một vòng tròn có mặt phẳng vuông góc với l thì ta có MT tròn xoay.


nd. Mặt tạo bởi một đường thẳng chuyển động tựa trên một đường cong cố định và song song với một phương cố định.

mặt trụ

 cylinder
  • đường sinh của mặt trụ: element of cylinder
  • mặt trụ bậc hai: quadric cylinder
  • mặt trụ bao: enveloping cylinder
  • mặt trụ chân (ren): minor cylinder
  • mặt trụ chân răng: root cylinder
  • mặt trụ chính của máy lựa dòng: line-selection machine master cylinder
  • mặt trụ chia: pitch cylinder
  • mặt trụ chia (bánh răng): pitch cylinder
  • mặt trụ có lớp phủ: blanket cylinder
  • mặt trụ đại số: algebraic cylinder
  • mặt trụ đỉnh (ren): major cylinder
  • mặt trụ eliptic: elliptical cylinder
  • mặt trụ eliptic ảo: imaginary elliptic cylinder
  • mặt trụ elliptic ảo: imaginary elliptic cylinder
  • mặt trụ hipebolic: hyperbolic cylinder
  • mặt trụ hiperbolic: hyperbolic cylinder
  • mặt trụ ngoài: outside cylinder
  • mặt trụ phân phối: delivery cylinder
  • sơ đồ mặt trụ công việc: JCM (job cylinder map)
  • sơ đồ mặt trụ công việc: job cylinder map (JCM)
  • sự cố mặt trụ: cylinder fault
  •  cylinder face
     cylinder surface
     cylindrical
  • sự cố mặt trụ: cylindrical fault
  •  cylindrical surface
     framed sieve cylinder

    máy phay mặt trụ
     circular milling machine
    phay mặt trụ
     to mill circularly
    sự bào mặt trụ
     circular planing
    sự phay mặt trụ
     circular milling
    sự tiện dọc mặt trụ
     plain turning
    sự xọc mặt trụ
     circular slotter